Nghĩa tiếng Việt
- Không cô đặc (chất nước); không ngưng (hơi); không tụ (ánh sáng).tính từEN-VI Dict
- Không súc tích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncondensed juice tasted light.
-
The report felt uncondensed and too long.
/unkəndˈɛnsd/
uncondensed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cô đặc (chất nước); không ngưng (hơi); không tụ (ánh sáng); Không súc tích.
The uncondensed juice tasted light.
The report felt uncondensed and too long.