TanroDictionary Sổ từ

uncondensed

/unkəndˈɛnsd/

Anh
0

uncondensed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cô đặc (chất nước); không ngưng (hơi); không tụ (ánh sáng); Không súc tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cô đặc (chất nước); không ngưng (hơi); không tụ (ánh sáng).tính từEN-VI Dict
  2. Không súc tích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uncondensed juice tasted light.

  2. The report felt uncondensed and too long.