Nghĩa tiếng Việt
- Không có ích, không có lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shortcut was unconducive to good work.
/unkənˈdjuːsɪv/
unconducive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ích, không có lợi.
The shortcut was unconducive to good work.