TanroDictionary Sổ từ

unconfessed

/unkənˈfɛst/

Anh
0

unconfessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thú, không nhận, không nói ra; Không xưng tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thú, không nhận, không nói ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không xưng tội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The man kept his unconfessed crime a secret.

  2. He left the matter unconfessed.

  3. unconfessed crime

    tội không thú