Nghĩa tiếng Việt
- Tự do; không bị hạn chế; không bị giam giữ.tính từEN-VI Dict
- Không bờ bến, không giới hạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children ran free and unconfined.
-
Her dreams felt unconfined and wide.
/ˌʌnkənˈfaɪnd/
unconfined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự do; không bị hạn chế; không bị giam giữ; Không bờ bến, không giới hạn.
The children ran free and unconfined.
Her dreams felt unconfined and wide.