Nghĩa tiếng Việt
- Không được xác nhận, không được chứng thực.tính từEN-VI Dict
- Chưa chịu lễ kiên tín.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim remained unconfirmed all morning.
-
He was unconfirmed in the new faith.
/ˌʌnkənˈfɜːmd/
unconfirmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xác nhận, không được chứng thực; Chưa chịu lễ kiên tín.
The claim remained unconfirmed all morning.
He was unconfirmed in the new faith.