TanroDictionary Sổ từ

unconfirmed

/ˌʌnkənˈfɜːmd/

Anh
0

unconfirmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xác nhận, không được chứng thực; Chưa chịu lễ kiên tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được xác nhận, không được chứng thực.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa chịu lễ kiên tín.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The claim remained unconfirmed all morning.

  2. He was unconfirmed in the new faith.