Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không phù hợp nhau, tính chất không thích hợp với nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự phân vỉa không chỉnh hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is an unconformiti between the two reports.
-
The rock layers showed a clear unconformiti in the cliff.