Nghĩa tiếng Việt
- Không bối rối.tính từEN-VI Dict
- Không lộn xộn, không rối rắm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed unconfused during the fast lesson.
-
The drawer was unconfused and easy to use.
/unkənˈfjuːzd/
unconfused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bối rối; Không lộn xộn, không rối rắm.
He stayed unconfused during the fast lesson.
The drawer was unconfused and easy to use.