Nghĩa tiếng Việt
- Không có quan hệ, không có liên quan.tính từEN-VI Dict
- Không mạch lạc, rời rạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accident was unconnected to the storm.
-
His speech was full of unconnected ideas.
-
Unconnected ideas.
Những ý kiến rời rạc.