Nghĩa tiếng Việt
- Không tận tâm, không chu đáo, tắc trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unconscientious worker missed the deadline.
/unˌkɒnʃiˈenʃəs/
unconscientious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tận tâm, không chu đáo, tắc trách.
The unconscientious worker missed the deadline.