Nghĩa tiếng Việt
- Bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức.DEN-VI Dict
- Không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lay unconsciousli on the sofa.
-
He unconsciousli tapped his foot while reading.