TanroDictionary Sổ từ

unconsciousness

/ʌnˈkɒnʃəsnəs/

Anh Thông dụng
0

unconsciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác; Sự bất tỉnh; trạng thái ngất đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bất tỉnh; trạng thái ngất đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The injury caused brief unconsciousness.

  2. He fell into unconsciousness after the crash.