Nghĩa tiếng Việt
- Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác.danh từEN-VI Dict
- Sự bất tỉnh; trạng thái ngất đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury caused brief unconsciousness.
-
He fell into unconsciousness after the crash.