TanroDictionary Sổ từ

unconsecrated

/ʌnkˈɒnsɪkrˌeɪtɪd/

Anh
0

unconsecrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đem dâng, không được hiến dâng; Không được thờ cúng; Không được tôn, không được phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đem dâng, không được hiến dâng.tính từEN-VI Dict
  2. Không được thờ cúng.tính từEN-VI Dict
  3. Không được tôn, không được phong.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found the unconsecrated hall quiet.

  2. The unconsecrated ground was open to visitors.

  3. He was unconsecrated and still waiting.