Nghĩa tiếng Việt
- Không được đem dâng, không được hiến dâng.tính từEN-VI Dict
- Không được thờ cúng.tính từEN-VI Dict
- Không được tôn, không được phong.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They found the unconsecrated hall quiet.
-
The unconsecrated ground was open to visitors.
-
He was unconsecrated and still waiting.