Nghĩa tiếng Việt
- Không đồng ý, không ưng thuận, không bằng lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unconsenting guest left the room early.
/unkənsˈɛntɪŋ/
unconsenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đồng ý, không ưng thuận, không bằng lòng.
The unconsenting guest left the room early.