Nghĩa tiếng Việt
- Không được củng cố, không được vững chắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was unconsolidated and shifted in the rain.
/ənkəˈnsɑːləˌdeɪtɪd/
unconsolidated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được củng cố, không được vững chắc.
The wall was unconsolidated and shifted in the rain.