Nghĩa tiếng Việt
- Không hoà hợp; không ăn ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His plan was unconsonant with her values.
/unˈkɒnsənənt/
unconsonant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hoà hợp; không ăn ý.
His plan was unconsonant with her values.