Nghĩa tiếng Việt
- Không nhìn thấy; không rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small mark was almost unconspicuous.
/unkənˈspɪkjuəs/
unconspicuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhìn thấy; không rõ.
The small mark was almost unconspicuous.