Nghĩa tiếng Việt
- Không dự tính trước, không ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay was an uncontemplated surprise.
/ˌənˈkɑːntəmˌpleɪtəd/
uncontemplated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dự tính trước, không ngờ.
The delay was an uncontemplated surprise.