Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng lòng, không vừa ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt uncontented with the small room.
/unkənˈtentɪd/
uncontented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bằng lòng, không vừa ý.
He felt uncontented with the small room.