Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cãi lại, không bị nói trái lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her story was uncontradicted by anyone.
/ˌənkɔntrəˈdɪktɪd/
uncontradicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cãi lại, không bị nói trái lại.
Her story was uncontradicted by anyone.