Nghĩa tiếng Việt
- Tính không kiểm soát được, tính không kiểm tra được.danh từEN-VI Dict
- Tính không ngăn được, tính không nén được.danh từEN-VI Dict
- Tính khó dạy, tính bất trị (trẻ con).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine's uncontrollableness worried the mechanic.
-
Her uncontrollableness made the class noisy.
-
The teacher noted the child's uncontrollableness.