Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cãi, không bị bác, không bị bắt bẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her statement was uncontroverted in court.
/unˌkɒntrəˈvɜːtɪd/
uncontroverted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cãi, không bị bác, không bị bắt bẻ.
Her statement was uncontroverted in court.