Nghĩa tiếng Việt
- Không theo quy ước.tính từEN-VI Dict
- Trái với thói thường, độc đáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose an unconventional route to school.
-
His unconventional style made the room memorable.
/ˌʌnkənˈvenʃənl/
unconventional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không theo quy ước; Trái với thói thường, độc đáo.
She chose an unconventional route to school.
His unconventional style made the room memorable.