Nghĩa tiếng Việt
- Không biết, không quen, không giỏi, không thạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am unconversant with this old machine.
/unkənˈvɜːsnt/
unconversant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết, không quen, không giỏi, không thạo.
I am unconversant with this old machine.