Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đổi, không thể đổi ra cái khác được, không thể hoán cải được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This metal is unconvertible into a cheaper form.
/unkənˈvɜːtəbl/
unconvertible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đổi, không thể đổi ra cái khác được, không thể hoán cải được.
This metal is unconvertible into a cheaper form.