TanroDictionary Sổ từ

unconvicted

/unkənˈvɪktɪd/

Anh
0

unconvicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kết án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị kết án.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unconvicted man waited quietly outside.