TanroDictionary Sổ từ

uncorrected

/ʌnkəˈrɛktɪd/

Anh
0

uncorrected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sữa chữa; chưa chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sữa chữa; chưa chữa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She submitted an uncorrected draft.