Nghĩa tiếng Việt
- Không được chứng thực, không được xác nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim remained uncorroborated by witnesses.
/ˌʌnkəˈrɒbəreɪtɪd/
uncorroborated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chứng thực, không được xác nhận.
The claim remained uncorroborated by witnesses.