Nghĩa tiếng Việt
- Không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát.tính từEN-VI Dict
- Còn thanh liêm (viên chức).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncorrupted record stayed reliable.
-
The uncorrupted judge earned deep respect.
/ʌnkərˈʌptɪd/
uncorrupted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát; Còn thanh liêm (viên chức).
The uncorrupted record stayed reliable.
The uncorrupted judge earned deep respect.