TanroDictionary Sổ từ

uncorrupted

/ʌnkərˈʌptɪd/

Anh
0

uncorrupted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát; Còn thanh liêm (viên chức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát.tính từEN-VI Dict
  2. Còn thanh liêm (viên chức).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uncorrupted record stayed reliable.

  2. The uncorrupted judge earned deep respect.