TanroDictionary Sổ từ

uncountenanced

/unkˈaʊntənənst/

Anh
0

uncountenanced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ủng hộ; không được khuyến khích; Không được phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ủng hộ; không được khuyến khích.tính từEN-VI Dict
  2. Không được phép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His idea was uncountenanced by the group.

  2. That shortcut is uncountenanced here.