Nghĩa tiếng Việt
- Không được ủng hộ; không được khuyến khích.tính từEN-VI Dict
- Không được phép.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His idea was uncountenanced by the group.
-
That shortcut is uncountenanced here.
/unkˈaʊntənənst/
uncountenanced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ủng hộ; không được khuyến khích; Không được phép.
His idea was uncountenanced by the group.
That shortcut is uncountenanced here.