Nghĩa tiếng Việt
- Không lịch sự, không nhã nhặn ((cũng) uncourtly).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The waiter was uncourteous to the customers.
/unˈkɜːtiəs/
uncourteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lịch sự, không nhã nhặn ((cũng) uncourtly).
The waiter was uncourteous to the customers.