TanroDictionary Sổ từ

uncouth

/ʌnˈkuːθ/

Anh Thông dụng
0

uncouth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa văn minh (đời sống); Thô lỗ, vụng về (người, lời nói); Hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa văn minh (đời sống).tính từEN-VI Dict
  2. Thô lỗ, vụng về (người, lời nói).tính từEN-VI Dict
  3. Hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng).tính từEN-VI Dict
  4. Lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave had an uncouth and old look.

  2. His uncouth joke embarrassed the whole table.

  3. They crossed the uncouth land at dawn.

  4. The old tool looked uncouth beside the new one.