Nghĩa tiếng Việt
- Chưa văn minh (đời sống).tính từEN-VI Dict
- Thô lỗ, vụng về (người, lời nói).tính từEN-VI Dict
- Hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng).tính từEN-VI Dict
- Lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave had an uncouth and old look.
-
His uncouth joke embarrassed the whole table.
-
They crossed the uncouth land at dawn.
-
The old tool looked uncouth beside the new one.