TanroDictionary Sổ từ

uncoveted

/ʌnˈkʌvɛtɪd/

Anh
0

uncoveted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai thèm muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai thèm muốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old chair is now uncoveted.