TanroDictionary Sổ từ

uncrowned

/ˌʌnˈkraʊnd/

Anh
0

uncrowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa làm lễ đội mũ miện (vua); Hành quyền vua (có quyền nhưng không có chức vị của vua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa làm lễ đội mũ miện (vua).tính từEN-VI Dict
  2. Hành quyền vua (có quyền nhưng không có chức vị của vua).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uncrowned king still held great power.

  2. He acted as an uncrowned ruler of the town.