TanroDictionary Sổ từ

uncrumped

Anh
0

uncrumped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp (bằng bàn là); Mất nếp; trở nên phẳng phiu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp (bằng bàn là).động từWiktionary
  2. Mất nếp; trở nên phẳng phiu.động từWiktionary