Nghĩa tiếng Việt
- Vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp (bằng bàn là).động từWiktionary
- Mất nếp; trở nên phẳng phiu.động từWiktionary
uncrumped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp (bằng bàn là); Mất nếp; trở nên phẳng phiu.