Nghĩa tiếng Việt
- Không thể vò nhàu được (quần áo).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shirt was uncrushable in the suitcase.
/ˌənˈkrəʃəbəl/
uncrushable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể vò nhàu được (quần áo).
The shirt was uncrushable in the suitcase.