Nghĩa tiếng Việt
- Không thể cày cấy trồng trọt được.tính từEN-VI Dict
- Không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ).tính từEN-VI Dict
- Không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This dry land is uncultivable without irrigation.
-
His uncultivable temper made teamwork difficult.
-
Their uncultivable friendship faded after the move.