TanroDictionary Sổ từ

uncultivable

/unˈkʌltɪvəbl/

Anh
0

uncultivable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể cày cấy trồng trọt được; Không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ); Không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể cày cấy trồng trọt được.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ).tính từEN-VI Dict
  3. Không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This dry land is uncultivable without irrigation.

  2. His uncultivable temper made teamwork difficult.

  3. Their uncultivable friendship faded after the move.