Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ dây cắm (ngựa).động từEN-VI Dict
- Thả lỏng, không kiềm chế (tình dục).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He uncurb the horse before riding home.
-
They tried to uncurb their laughter during class.
/unkɜːb/
uncurb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ dây cắm (ngựa); Thả lỏng, không kiềm chế (tình dục).
He uncurb the horse before riding home.
They tried to uncurb their laughter during class.