Nghĩa tiếng Việt
- Duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc).động từEN-VI Dict
- Duỗi thẳng ra; duỗi ra, hết quăn (tóc); bung ra, sổ ra (cuộn dây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curls uncurl in warm weather.
-
She let the rope uncurl on the floor.