TanroDictionary

uncurl

/ˌʌnˈkɜːl/

Anh
0

uncurl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc); Duỗi thẳng ra; duỗi ra, hết quăn (tóc); bung ra, sổ ra (cuộn dây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc).động từEN-VI Dict
  2. Duỗi thẳng ra; duỗi ra, hết quăn (tóc); bung ra, sổ ra (cuộn dây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curls uncurl in warm weather.

  2. She let the rope uncurl on the floor.