Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uncurl.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat was uncurling beside the warm window.
/ʌnkˈɜːlɪŋ/
uncurling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uncurl.
The cat was uncurling beside the warm window.