Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hạn chế (quyền hạn).tính từEN-VI Dict
- Không bị cắt bớt, không bị lược đi (bản báo cáo).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers had uncurtailed access to the records.
-
The report was uncurtailed and very detailed.