Nghĩa tiếng Việt
- Không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought an uncut book from the market.
/ˌʌnˈkʌt/
uncut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách).
He bought an uncut book from the market.