TanroDictionary Sổ từ

uncut

/ˌʌnˈkʌt/

Anh
0

uncut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought an uncut book from the market.