TanroDictionary Sổ từ

undamped

/undˈæmpt/

Anh
0

undamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị ướt (quần áo); Không bị dập tắt (lửa); không bị chặn (âm thanh); Không giảm sút, không nhụt, còn hăng (nhiệt tình); không ngã lòng, kiên gan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị ướt (quần áo).tính từEN-VI Dict
  2. Không bị dập tắt (lửa); không bị chặn (âm thanh).tính từEN-VI Dict
  3. Không giảm sút, không nhụt, còn hăng (nhiệt tình); không ngã lòng, kiên gan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her clothes were still undamped after the short walk.

  2. The fire burned undamped through the night.

  3. He remained undamped by failure during the race.

  4. undamped by failure

    không ngã lòng vì thất bại