Nghĩa tiếng Việt
- Không bị ướt (quần áo).tính từEN-VI Dict
- Không bị dập tắt (lửa); không bị chặn (âm thanh).tính từEN-VI Dict
- Không giảm sút, không nhụt, còn hăng (nhiệt tình); không ngã lòng, kiên gan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her clothes were still undamped after the short walk.
-
The fire burned undamped through the night.
-
He remained undamped by failure during the race.
-
undamped by failure
không ngã lòng vì thất bại