TanroDictionary Sổ từ

undampened

/undˈæmpənd/

Anh
0

undampened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị thấm ướt, không bị làm ướt; Không bị nản chí, không bị cụt hứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị thấm ướt, không bị làm ướt.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị nản chí, không bị cụt hứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His shirt stayed undampened in the warm room.

  2. She felt undampened after hearing the good news.