Nghĩa tiếng Việt
- Không bị thấm ướt, không bị làm ướt.tính từEN-VI Dict
- Không bị nản chí, không bị cụt hứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His shirt stayed undampened in the warm room.
-
She felt undampened after hearing the good news.