TanroDictionary Sổ từ

undazzled

/undˈæzəld/

Anh
0

undazzled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không bị quáng mắt; Không sững sờ, không ngạc nhiên; Chưa sơn ngụy trang (tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không bị quáng mắt.tính từEN-VI Dict
  2. Không sững sờ, không ngạc nhiên.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa sơn ngụy trang (tàu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked undazzled by the lights.

  2. He stayed undazzled by the news.

  3. The ship was undazzled and ready.