Nghĩa tiếng Việt
- Không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không bị quáng mắt.tính từEN-VI Dict
- Không sững sờ, không ngạc nhiên.tính từEN-VI Dict
- Chưa sơn ngụy trang (tàu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked undazzled by the lights.
-
He stayed undazzled by the news.
-
The ship was undazzled and ready.