Nghĩa tiếng Việt
- Không được xét đến; chưa giải quyết.tính từEN-VI Dict
- Chưa thua.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The topic was left undealt.
-
The hand was undealt at the table.
/undelt/
undealt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xét đến; chưa giải quyết; Chưa thua.
The topic was left undealt.
The hand was undealt at the table.