Nghĩa tiếng Việt
- không bị loại trừ.tính từEN-VI Dict
- Không bị ngăn trở, không bị ngăn cấm, được tự do (làm việc gì).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained undebarred from the club.
-
We were undebarred from entering.
/undɪbˈɑːd/
undebarred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không bị loại trừ; Không bị ngăn trở, không bị ngăn cấm, được tự do (làm việc gì).
He remained undebarred from the club.
We were undebarred from entering.