Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hư hỏng; không bị sa đoạ, không bị truy lạc, không bị đồi bại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family kept an undebauched life.
/undɪˈbɔːtʃt/
undebauched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị hư hỏng; không bị sa đoạ, không bị truy lạc, không bị đồi bại.
The family kept an undebauched life.