TanroDictionary Sổ từ

undecadent

/ˌənˈdɛkədənt/

Anh
0

undecadent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không suy đồi, không sa sút; không điêu tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không suy đồi, không sa sút; không điêu tàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town looked undecadent and calm.