Nghĩa tiếng Việt
- Không suy đồi, không sa sút; không điêu tàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town looked undecadent and calm.
/ˌənˈdɛkədənt/
undecadent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không suy đồi, không sa sút; không điêu tàn.
The town looked undecadent and calm.