Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thối nát, không thể hư hỏng, không thể tàn tạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undecayable result helped everyone.
/ənˈdekjəbəl/
undecayable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thối nát, không thể hư hỏng, không thể tàn tạ.
The undecayable result helped everyone.