Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hư hỏng được, không thể mục nát được; không thể tàn tạ được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undecaying result helped everyone.
/undɪkˈeɪɪŋ/
undecaying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hư hỏng được, không thể mục nát được; không thể tàn tạ được.
The undecaying result helped everyone.