TanroDictionary Sổ từ

undecaying

/undɪkˈeɪɪŋ/

Anh
0

undecaying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hư hỏng được, không thể mục nát được; không thể tàn tạ được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể hư hỏng được, không thể mục nát được; không thể tàn tạ được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undecaying result helped everyone.